顧曲

gù qū cố khúc

Hán Việt: cố khúc · Pinyin: gù qū

Tổng quan

Cấu tạo: (cố) + (khúc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《三国志·吴·周瑜传》说周瑜精通音乐,听到乐曲有误,必定会顾问关心◇因称欣赏音乐、戏曲为顾曲”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《三国志.吴志.周瑜传》"瑜少精意于音乐,虽三爵之后﹐其有阙误,瑜必知之,知之必顾,故时人謡曰'曲有误,周郎顾。'"后遂以"顾曲"为欣赏音乐﹑戏曲之典。

Eng

  • Cihui 顧曲 ùqǔ v.o. listen to music/songs