顿悟
đốn ngộ
Hán Việt: đốn ngộ · Pinyin: dùn wù
Tổng quan
tỉnh ngộ; giác ngộ
佛教指顿然破除妄念,觉悟真理。也指忽然领悟。
佛教用語:(1)謂在一時間證得真理。《五燈會元.卷四.薦福弘辯禪師》:「如來出世為天人師,善知識隨根器而說法,為上根器者開最上乘頓悟至理。」(2)證悟一切現象都無真實的生滅變化。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》南朝梁.劉孝標.注:「法師研十地,則知頓悟於七住。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đốn ngộ: ngộ đạo/tỉnh ngộ/giác ngộ; tỉnh ngộ; giác ngộ
- Biên soạn v. 1. suddenly realize the truth 2. attain enlightenment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語:(1)謂在一時間證得真理。《五燈會元.卷四.薦福弘辯禪師》:「如來出世為天人師,善知識隨根器而說法,為上根器者開最上乘頓悟至理。」(2)證悟一切現象都無真實的生滅變化。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》南朝梁.劉孝標.注:「法師研十地,則知頓悟於七住。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教指顿然破除妄念,觉悟真理。也指忽然领悟。
Eng
- JMdict sudden enlightenment
- Cihui a flash of realization; the truth in a flash; a moment of enlightenment (usually Buddhist)
- Tần suất từ v. 1. suddenly realize the truth 2. attain enlightenment
Đức
- Handedict Erleuchtung
ja
- JMdict 頓悟(とんご)
other
- Nguồn khác Lập tức lãnh ngộ
- Nguồn khác Đây là một loại phương thức để đạt thiền ngộ, cũng là một môn phái lớn của thiền tông Trung Hoa
- Nguồn khác Môn phái này cho rằng kiến tánh thì có thể thành Phật không phải tu hành dài lâu
- Nguồn khác Học thuyết đốn ngộ của thiền tông thạnh hành vào thời Vãn Đường, Ngũ Đại, Bắc Tống, mà thiền tông là chủ lưu, ảnh hưởng đến tư tưởng văn hóa Trung Hoa đương thời và đời sau
- Nguồn khác ĐKBĐH ghi: 善知識!我於忍和尚處,一聞言下大悟,頓見真如本性。是故以頓悟教法流行後代,令學道者頓悟菩提 Này thiện tri thức! Ta ở chỗ hòa thượng Nhẫn, vừa nghe liền đại ngộ, đốn kiến chân như bản tánh
- Nguồn khác Thế nên đem giáo pháp này lưu hành cho đời sau, khiến người học đạo đốn ngộ bồ đề