顿挫
đốn tỏa
Hán Việt: đốn tỏa · Pinyin: dùn cuò
Tổng quan
ngừng ngắt; chỗ ngắt và chuyển tiếp; có nhịp điệu; có vần có điệu; trầm bổng. 抑揚頓挫 lên bổng xuống trầm
(语调、音律等)停顿转折:抑扬~。
停頓或急促收音。晉.陸機〈文賦〉:「銘博約而溫潤,箴頓挫而清壯。」《老殘遊記》第一○回:「聽那角聲,吹得嗚咽頓挫,其聲悲壯。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 抑揚頓挫
- Tần suất từ sự làm thất bại, sự làm hỏng, sự làm mất tác dụng, sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng; chỗ ngắt và chuyển tiếp; có nhịp điệu; có vần có điệu; trầm bổng
- Biên soạn pause and transition in rhythm/melody ◆v.o. encounter failure; receive a setback
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停頓或急促收音。晉.陸機〈文賦〉:「銘博約而溫潤,箴頓挫而清壯。」《老殘遊記》第一○回:「聽那角聲,吹得嗚咽頓挫,其聲悲壯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (语调、音律等)停顿转折:抑扬~。
Eng
- JMdict setback
- JMdict deadlock
- JMdict standstill
- JMdict impasse
- JMdict miscarriage
- Cihui a transition (stop and change) in spoken sound, music or in brush strokes; a cadence; punctuated by a transition; with syncopated cadence (brush stroke in painting)
- Tần suất từ n. <mus.> pause and transition in rhythm/melody ◆v.o. encounter failure; receive a setback
ja
- JMdict 頓挫(とんざ)