頓挫
đốn tỏa
Hán Việt: đốn tỏa · Pinyin: dùn cuò
Tổng quan
một chuyển đổi (dừng và thay đổi) trong âm thanh nói, âm nhạc hoặc trong nét bút | một nhịp điệu | nhấn mạnh bởi một chuyển đổi | với nhịp điệu ngắt quãng (nét bút trong hội họa) ngừng ngắt; chỗ ngắt và chuyển tiếp; có nhịp điệu; có vần có điệu; trầm bổng。(語調、音律等)停頓轉折。 抑揚頓挫 lên bổng xuống trầm
Nghĩa
Việt
- Cihui một chuyển đổi (dừng và thay đổi) trong âm thanh nói, âm nhạc hoặc trong nét bút | một nhịp điệu | nhấn mạnh bởi một chuyển đổi | với nhịp điệu ngắt quãng (nét bút trong hội họa) ngừng ngắt; chỗ ngắt và chuyển tiếp; có nhịp điệu; có vần có điệu; trầm bổng。(語調、音律等)停頓轉折。 抑揚頓挫 lên b…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停頓或急促收音。晉.陸機〈文賦〉:「銘博約而溫潤,箴頓挫而清壯。」《老殘遊記》第一○回:「聽那角聲,吹得嗚咽頓挫,其聲悲壯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (语调、音律等)停顿转折:抑扬~。
Eng
- CC-CEDICT a transition (stop and change) in spoken sound, music or in brush strokes|a cadence|punctuated by a transition|with syncopated cadence (brush stroke in painting)
- Cihui a transition (stop and change) in spoken sound, music or in brush strokes; a cadence; punctuated by a transition; with syncopated cadence (brush stroke in painting)
ja
- JMdict setback|deadlock|standstill|impasse|miscarriage