頒授

bān shòu ban thụ

Hán Việt: ban thụ · Pinyin: bān shòu

Tổng quan

trao tặng (ví dụ: bằng cấp) | trao giải

Cấu tạo: (ban) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao tặng (ví dụ: bằng cấp) | trao giải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頒發授予。如:「出國參賽前,奧會理事長頒授隊旗給奧運代表隊。」《水滸後傳》第三九回:「眾位的官爵,俱是朝廷論功頒授,非某有厚薄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颁发授予(奖品、证书、称号等):学位~典礼。

Eng

  • CC-CEDICT to confer (e.g. a diploma); to award
  • Cihui to confer (e.g. a diploma); to award