颁白
ban bạch
Hán Việt: ban bạch · Pinyin: bān bái
Tổng quan
loang lổ; pha tạp
同‘斑白’。
頭髮花白,常指年老的人。《孟子.梁惠王上》:「謹庠序之教,申之以孝悌之義,頒白者不負戴於道路矣。」也作「班白」、「斑白」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ pha tạp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頭髮花白,常指年老的人。《孟子.梁惠王上》:「謹庠序之教,申之以孝悌之義,頒白者不負戴於道路矣。」也作「班白」、「斑白」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘斑白’。
Eng
- Cihui variant of 斑白
- Tần suất từ variant of 斑白[ban1 bai2]
other
- Nguồn khác Tóc lốm đốm trắng, tóc hoa râm