頒賞
ban thưởng
Hán Việt: ban thưởng · Pinyin: bān shǎng
Tổng quan
trao giải thưởng | phần thưởng ho để đền bù công lao. ban thưởng ban thưởng ☆Cho để đền bù công lao. khao; khao quân; thết đãi。犒勞行賞。
Nghĩa
Việt
- Cihui ban thưởng ban thưởng ☆Cho để đền bù công lao.
- Cihui trao giải thưởng | phần thưởng ho để đền bù công lao. ban thưởng ban thưởng ☆Cho để đền bù công lao. khao; khao quân; thết đãi。犒勞行賞。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹颁赐。多指地位高的人或长辈将财物送给地位低的人或晩辈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹颁赐。多指地位高的人或长辈将财物送给地位低的人或晩辈。
Eng
- CC-CEDICT to bestow a prize or reward|an award
- Cihui to bestow a prize or reward; an award