頌德碑

sòng dé bēi tụng đức bi

Hán Việt: tụng đức bi · Pinyin: sòng dé bēi

Tổng quan

Cấu tạo: (tụng) + (đức) + (bi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《后汉书.窦章传》"贵人早卒,帝追思之无已,诏史官树碑颂德。"后因称歌颂功德的碑刻为颂德碑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.窦章传》"贵人早卒,帝追思之无已,诏史官树碑颂德。"后因称歌颂功德的碑刻为颂德碑。

Eng

  • Cihui 頌德碑 òngdébēi n. stone tablet with inscriptions praising the achievements of an official M:⁴zuò