預買

yù mǎi dự mãi

Hán Việt: dự mãi · Pinyin: yù mǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (dự) + (mãi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋代,政府于春季贷款给农民,至夏秋时令农民以绸绢偿还,谓之预买。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代,政府于春季贷款给农民,至夏秋时令农民以绸绢偿还,谓之预买。