預借
dự tá
Hán Việt: dự tá · Pinyin: yù jiè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指官府向民间预先借支各种赋税。宋代成为加税之一; 指预支谷物﹑俸钱等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指官府向民间预先借支各种赋税。宋代成为加税之一。 2.指预支谷物﹑俸钱等。
Eng
- Cihui 預借 yùjiè v. borrow/draw money (one's salary) in advance