預先

yù xiān dự tiên

Hán Việt: dự tiên · Pinyin: yù xiān

Tổng quan

trước | trước thời hạn trước; sẵn; sẵn sàng; sớm。在事情發生或進行之前。 預先聲明 tuyên bố trước 預先通知 thông báo trước 預先佈置 bố trí trước; bố trí sẵn

Cấu tạo: (dự) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trước | trước thời hạn trước; sẵn; sẵn sàng; sớm。在事情發生或進行之前。 預先聲明 tuyên bố trước 預先通知 thông báo trước 預先佈置 bố trí trước; bố trí sẵn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事前。《初刻拍案驚奇》卷七:「在玄宗朝,凡有吉凶動靜,法善必預先奏聞。」《紅樓夢》第五七回:「管姻緣的有一位月下老人,預先註定,暗裡只用一根紅絲,把這兩個人的腳絆住。」也作「豫先」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在事情发生或进行之前。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在事情发生或进行之前。

Eng

  • CC-CEDICT beforehand; in advance
  • Cihui beforehand; in advance