預卜
dự bặc
Hán Việt: dự bặc · Pinyin: yù bǔ
Tổng quan
tiên đoán | dự đoán đoán trước; dự đoán; phỏng đoán; tiên đoán。預先斷定。 前途未可預卜。 tương lai không thể đoán trước được. 結果如何尚難預卜。 kết quả ra sao khó mà đoán trước được.
Nghĩa
Việt
- Cihui tiên đoán | dự đoán đoán trước; dự đoán; phỏng đoán; tiên đoán。預先斷定。 前途未可預卜。 tương lai không thể đoán trước được. 結果如何尚難預卜。 kết quả ra sao khó mà đoán trước được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事先占卜、斷定。如:「預卜未來」、「預卜吉凶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事先选择; 事先断定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.事先选择。 2.事先断定。
Eng
- CC-CEDICT to foretell; to predict
- Cihui to foretell; to predict