預後
dự hậu
Hán Việt: dự hậu · Pinyin: yù hòu
Tổng quan
tiên lượng dự đoán bệnh tình; đoán trước bệnh tình; tiên lượng bệnh。對於某種疾病發展過程和最後結果的估計。 預後不良 dự đoán bệnh tình không tốt.
Nghĩa
Việt
- Cihui tiên lượng dự đoán bệnh tình; đoán trước bệnh tình; tiên lượng bệnh。對於某種疾病發展過程和最後結果的估計。 預後不良 dự đoán bệnh tình không tốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 藉疾病的發展與症狀,預測疾病的過程與結果。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对于某种疾病发展过程和最后结果的预测。例如流行性感冒的预后,视并发症的有无和并发症的性质而定,单纯的流行性感冒预后很好,并发支气管炎的预后较差﹐并发肺炎的预后最坏,能引起死亡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对于某种疾病发展过程和最后结果的预测。例如流行性感冒的预后,视并发症的有无和并发症的性质而定,单纯的流行性感冒预后很好,并发支气管炎的预后较差﹐并发肺炎的预后最坏,能引起死亡。
Eng
- CC-CEDICT prognosis
- Cihui prognosis