預感
dự cảm
Hán Việt: dự cảm · Pinyin: yù gǎn
Tổng quan
có dự cảm | dự cảm 1. dự cảm; cảm thấy trước; linh cảm; linh tính。事先感覺。 天氣異常悶熱,大家都預感到將要下一場大雨。 thời tiết oi bức khác thường, mọi người đều cảm thấy sắp có một trận mưa to. 2. sự dự cảm; sự cảm nhận。事先的感覺。 不祥的預感 dự cảm không tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui có dự cảm | dự cảm 1. dự cảm; cảm thấy trước; linh cảm; linh tính。事先感覺。 天氣異常悶熱,大家都預感到將要下一場大雨。 thời tiết oi bức khác thường, mọi người đều cảm thấy sắp có một trận mưa to. 2. sự dự cảm; sự cảm nhận。事先的感覺。 不祥的預感 dự cảm không tốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預料事情要發生的感覺。如:「我有不祥的預感,他可能會出事。」也作「豫感」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事先感觉; 事先的感觉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.事先感觉。 2.事先的感觉。
Eng
- CC-CEDICT to have a premonition|premonition
- Cihui to have a premonition; premonition