預知

yù zhī dự tri

Hán Việt: dự tri · Pinyin: yù zhī

Tổng quan

dự đoán | nhìn thấy trước biết trước; báo trước; nói trước; dự báo。預先知道。 雲能夠幫助我們預知天氣變化。 mây giúp chúng ta biết trước sự thay đổi của thời tiết.

Cấu tạo: (dự) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự đoán | nhìn thấy trước biết trước; báo trước; nói trước; dự báo。預先知道。 雲能夠幫助我們預知天氣變化。 mây giúp chúng ta biết trước sự thay đổi của thời tiết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事先知道。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「使聖人預知微,能使良醫得蚤從事,則疾可已,身可活也。」《大宋宣和遺事.元集》:「聞得華山陳希夷先生名摶,表德圖南的,精於數學,預知未來之事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 预先知道; 谓参与其事并了解内情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.预先知道。 2.谓参与其事并了解内情。

Eng

  • CC-CEDICT to anticipate|to foresee
  • Cihui to anticipate; to foresee

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

先见