預祝
dự chúc
Hán Việt: dự chúc · Pinyin: yù zhù
Tổng quan
chúc (thành công, thượng lộ bình an, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui chúc (thành công, thượng lộ bình an, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事前祝賀。如:「大家敬酒,預祝他馬到成功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 预先棕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.预先棕。
Eng
- CC-CEDICT to wish sb (success, bon voyage etc)
- Cihui to wish sb (success, bon voyage etc)