預言者
dự ngôn giả
Hán Việt: dự ngôn giả · Pinyin: yù yán zhě
Tổng quan
người đoán, người tiên đoán, người bói người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri, (quân sự) máy đo ngầm, máy quan trắc (các định tầm cao, hướng... của máy bay địch để bắn) thầy bói, thấy đoán triệu nhà tiên tri; người đoán trước, người chủ trương, người đề xướng (một nguyên lý, một chủ nghĩa), (tôn giáo) giáo đồ, (từ lóng) người mách nước (đánh cá ngựa) nhà tiên tri, cân Ân,độ (khoảng 0, 9 k…
Nghĩa
Việt
- Cihui người đoán, người tiên đoán, người bói người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri, (quân sự) máy đo ngầm, máy quan trắc (các định tầm cao, hướng... của máy bay địch để bắn) thầy bói, thấy đoán triệu nhà tiên tri; người đoán trước, người chủ trương, người đề xướng (một nguyên…
ja
- JMdict prophet|predictor|prognosticator