領主

lǐng zhǔ lĩnh chủ

Hán Việt: lĩnh chủ · Pinyin: lǐng zhǔ

Tổng quan

lãnh chúa | chư hầu | quyền thế

Cấu tạo: (lĩnh) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãnh chúa | chư hầu | quyền thế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封建時代的地主。受封於某一區域,掌握政治、經濟權力,負責管理產業、保護轄區人民安全的人。也稱為「封建主」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奴隶社会和封建社会中受封在一个区域里掌握政治权与土地所有权的统治者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奴隶社会和封建社会中受封在一个区域里掌握政治权与土地所有权的统治者。

Eng

  • CC-CEDICT feudal lord; suzerain; overlord
  • Cihui 領主 ǐngzhǔ n. feudal lord; suzerain

ja

  • JMdict feudal lord