領事

lǐng shì lĩnh sự

Hán Việt: lĩnh sự · Pinyin: lǐng shì

Tổng quan

lãnh sự iên chức đại diện cho chính phủ mình ở nước ngoài để lo mọi việc cho kiều dân của mình. lĩnh sự lĩnh sự ☆Viên chức đại diện cho chính phủ mình ở nước ngoài để lo mọi việc cho kiều dân của mình. lãnh sự。由一國政府派駐外國某一城市或地區的外交官員, 主要任務是保護本國和它的僑民在該領事區內的法律權利和經濟利益, 管理僑民事務等。

Cấu tạo: (lĩnh) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lĩnh sự lĩnh sự ☆Viên chức đại diện cho chính phủ mình ở nước ngoài để lo mọi việc cho kiều dân của mình.
  • Cihui lãnh sự iên chức đại diện cho chính phủ mình ở nước ngoài để lo mọi việc cho kiều dân của mình. lĩnh sự lĩnh sự ☆Viên chức đại diện cho chính phủ mình ở nước ngoài để lo mọi việc cho kiều dân của mình. lãnh sự。由一國政府派駐外國某一城市或地區的外交官員, 主要任務是保護本國和它的僑民在該領事區內的法律權利和經濟利益, 管理僑民事務等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府派駐外國保護僑民的外交官。負責處理商務、航運、行政及公證等事務。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一国根据协议派驻在别国某城市或某地区的外交代表。分总领事、领事、副领事和领事代理人。主要职责是维护本国利益,保护侨民,办理护照、签证、公证、认证等事宜,用合法手段了解当地各种情况。根据国际惯例和国家间的协议,领事可享受有别于外交特权和豁免的领事特权和豁免。

Eng

  • CC-CEDICT consul
  • Cihui consul

ja

  • JMdict consul