領養

lǐng yǎng lĩnh dưỡng

Hán Việt: lĩnh dưỡng · Pinyin: lǐng yǎng

Tổng quan

nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.) nhận nuôi (nhận con của người khác về nuôi)。把別人家的孩子領來撫養, 當作自己的子女。

Cấu tạo: (lĩnh) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.) nhận nuôi (nhận con của người khác về nuôi)。把別人家的孩子領來撫養, 當作自己的子女。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收養、認養。《明經世文編.卷一一四.楊一清.一為修舉馬政事》:「量其人丁多寡給與草場地土,領養官馬。」《續增刑案匯覽.卷一一.刑律鬥毆.毆祖父母父母》:「繹光生時,金氏病不能乳,職姪因洪氏治家有法,又無所出,憑族將繹光給洪氏領養,迄今三十餘年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把别人家的孩子领来抚养,当做自己的子女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把别人家的孩子领来抚养,当做自己的子女。

Eng

  • CC-CEDICT to adopt (a child, pet etc)
  • Cihui to adopt (a child, pet etc)