領憑

lǐng píng lĩnh bằng

Hán Việt: lĩnh bằng · Pinyin: lǐng píng

Tổng quan

Cấu tạo: (lĩnh) + (bằng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 领取凭证。旧时地方官赴任前,须先在京都吏部领取文牒,谓之"领凭"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.领取凭证。旧时地方官赴任前,须先在京都吏部领取文牒,谓之"领凭"。