領地

lǐng dì lĩnh địa

Hán Việt: lĩnh địa · Pinyin: lǐng dì

Tổng quan

lãnh thổ | miền | điền trang | phong ấp (cũ) ùng đất có ranh giới rõ rệt, đặt dưới quyền cai trị của một quốc gia. lĩnh địa lĩnh địa ☆Vùng đất có ranh giới rõ rệt, đặt dưới quyền cai trị của một quốc gia. 1. lãnh địa (trong xã hội nô lệ và xã hội phong kiến, lãnh chúa đi xâm chiếm đất đai)。奴隸社會、封建社會中領主所佔有的土地。 2. lãnh thổ。領土。

Cấu tạo: (lĩnh) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lĩnh địa lĩnh địa ☆Vùng đất có ranh giới rõ rệt, đặt dưới quyền cai trị của một quốc gia.
  • Cihui lãnh thổ | miền | điền trang | phong ấp (cũ) ùng đất có ranh giới rõ rệt, đặt dưới quyền cai trị của một quốc gia. lĩnh địa lĩnh địa ☆Vùng đất có ranh giới rõ rệt, đặt dưới quyền cai trị của một quốc gia. 1. lãnh địa (trong xã hội nô lệ và xã hội phong kiến, lãnh chúa đi xâm chiế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封建社會中,領主所占有的土地。如:「中世紀時代,英國貴族擁有大片領地,壟斷了全民的財富。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.奴隶社会﹑封建社会中领主所占有的土地。 2.领土。 3.同"领域"。指学术思想或社会活动的范围。

Eng

  • CC-CEDICT territory; domain; estate|(old) fief
  • Cihui territory; domain; estate; (old) fief

ja

  • JMdict territory|dominion|grounds (e.g. school)