領頭
lĩnh đầu
Hán Việt: lĩnh đầu · Pinyin: lǐng tóu
Tổng quan
dẫn đầu | là người đầu tiên bắt đầu dẫn đầu; bắt giọng。帶頭。 他領頭幹了起來。 anh ấy dẫn đầu làm việc. 我領個頭兒, 大家跟著一起唱。 tôi hát câu đầu, mọi người cùng hát theo.
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn đầu | là người đầu tiên bắt đầu dẫn đầu; bắt giọng。帶頭。 他領頭幹了起來。 anh ấy dẫn đầu làm việc. 我領個頭兒, 大家跟著一起唱。 tôi hát câu đầu, mọi người cùng hát theo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.帶頭、發起。如:「他領頭抗議。」 2.衣服上的領子。也稱為「領門兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 带头,首先起事并带领别人行动; 指带头的人; 即领子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.带头,首先起事并带领别人行动。 2.指带头的人。 3.即领子。
Eng
- CC-CEDICT to take the lead|to be first to start
- Cihui to take the lead; to be first to start