領教
lĩnh giáo
Hán Việt: lĩnh giáo · Pinyin: lǐng jiào
Tổng quan
rất cảm kích | cảm ơn | xin chỉ giáo | (một cách mỉa mai hoặc hài hước) trải nghiệm | nếm trải 1. lĩnh giáo (lời nói khách sáo)。接受人的教益或欣賞人的表演時說的客氣話。 老先生說得很對領教領教! bác nói rất đúng, con xin lĩnh giáo! 請你彈一個曲子,讓我們領教一下。 xin anh hãy đàn một bài để chúng tôi được học hỏi. 2. thỉnh giáo; xin chỉ bảo。請教。 有點兒小事向您領教。 có một việc nhỏ, xin bác chỉ bảo cho.
Nghĩa
Việt
- Cihui rất cảm kích | cảm ơn | xin chỉ giáo | (một cách mỉa mai hoặc hài hước) trải nghiệm | nếm trải 1. lĩnh giáo (lời nói khách sáo)。接受人的教益或欣賞人的表演時說的客氣話。 老先生說得很對領教領教! bác nói rất đúng, con xin lĩnh giáo! 請你彈一個曲子,讓我們領教一下。 xin anh hãy đàn một bài để chúng tôi được học hỏi. 2. thỉnh giáo…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.接受別人的指導。也用於接受教益的謙詞。《老殘遊記》第六回:「弟有極難處置之事,要得領教,還望不棄纔好。」《儒林外史》第三五回:「況太保公屢主禮闈,翰苑門生不知多少,何取晚生這一個野人?這就不敢領教了。」 2.領受,體驗。如:「他那種火爆脾氣,誰敢領教。」《兒女英雄傳》第四○回:「至於外省那般作幕的,真真叫做牛鬼蛇神,無般不有,這都是我領教過的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受教益,常用于表示客气的话老先生的话我领教了|他说过多次,有机会一定领教。
Eng
- CC-CEDICT much obliged|thank you|to ask advice|(ironically or humorously) to experience|to taste
- Cihui much obliged; thank you; to ask advice; (ironically or humorously) to experience; to taste