領有
lĩnh hữu
Hán Việt: lĩnh hữu · Pinyin: lǐng yǒu
Tổng quan
sở hữu | có chiếm hữu; chiếm dụng; có。擁有(人口)或佔有(土地)。 我國領有巨大的水電資源。 Nước ta có nguồn thuỷ điện dồi dào.
Nghĩa
Việt
- Cihui sở hữu | có chiếm hữu; chiếm dụng; có。擁有(人口)或佔有(土地)。 我國領有巨大的水電資源。 Nước ta có nguồn thuỷ điện dồi dào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擁有、占有。如:「美國領有廣大的土地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓拥有人口或占有土地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓拥有人口或占有土地。
Eng
- CC-CEDICT to possess|to own
- Cihui to possess; to own
ja
- JMdict possession (esp. of a territory)