領盒飯

lǐng hé fàn lĩnh hạp phạn

Hán Việt: lĩnh hạp phạn · Pinyin: lǐng hé fàn

Tổng quan

(khẩu ngữ) (diễn viên vai nhỏ) nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi nhân vật phim chết)

Cấu tạo: (lĩnh) + (hạp) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) (diễn viên vai nhỏ) nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi nhân vật phim chết)

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) (of an actor with a bit part) to receive a boxed meal when one's job is done (phrase used e.g. by movie viewers when a character dies)
  • Cihui (coll.) (of an actor with a bit part) to receive a boxed meal when one's job is done (phrase used e.g. by movie viewers when a character dies)