領結

lǐng jié lĩnh kết

Hán Việt: lĩnh kết · Pinyin: lǐng jié

Tổng quan

nơ thắt cổ áo | vòng thắt cà vạt | dây chuyền lavaliere nơ (cài trên cổ áo)。穿西服時,繫在襯衫領子前的橫結。

Cấu tạo: (lĩnh) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơ thắt cổ áo | vòng thắt cà vạt | dây chuyền lavaliere nơ (cài trên cổ áo)。穿西服時,繫在襯衫領子前的橫結。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繫在西裝襯衫衣領前的蝴蝶形領帶或結花。 2.領取財物所作的具結。如:「請你在提取貨品時,一併領結。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿西服时系在衬衫领子前的横结; 指领带的结。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穿西服时系在衬衫领子前的横结。 2.指领带的结。

Eng

  • CC-CEDICT bow tie|loop of a necktie|lavaliere
  • Cihui bow tie; loop of a necktie; lavaliere