領罪

lǐng zuì lĩnh tội

Hán Việt: lĩnh tội · Pinyin: lǐng zuì

Tổng quan

nhận lỗi | chịu phạt nhận tội。承認自己的罪過。 甘願領罪。 chịu nhận tội; chấp nhận tội lỗi.

Cấu tạo: (lĩnh) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận lỗi | chịu phạt nhận tội。承認自己的罪過。 甘願領罪。 chịu nhận tội; chấp nhận tội lỗi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承認過失並接受處罰。如:「他偷了東西後,懊悔不已,最後終於決定向失主領罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承认自己的罪过:甘愿~|~伏法。

Eng

  • CC-CEDICT to confess one's fault|to accept one's punishment
  • Cihui to confess one's fault; to accept one's punishment