領銜
lĩnh hàm
Hán Việt: lĩnh hàm · Pinyin: lǐng xián
Tổng quan
vai chính | đứng đầu danh sách ký tên | diễn viên chính (trong một vở diễn) | đóng vai chính người kí tên đầu tiên trong văn kiện。在共同署名的文件上署名在最前面。 這部影片由一位新星領銜主演。 bộ phim này do một minh tinh nổi tiếng ký tên đầu chủ diễn.
Nghĩa
Việt
- Cihui vai chính | đứng đầu danh sách ký tên | diễn viên chính (trong một vở diễn) | đóng vai chính người kí tên đầu tiên trong văn kiện。在共同署名的文件上署名在最前面。 這部影片由一位新星領銜主演。 bộ phim này do một minh tinh nổi tiếng ký tên đầu chủ diễn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 居於首席的地位。通常指連署文件或演員排名在最前面。如:「這部影片由他領銜主演。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在共同署名的文件上署名在最前面,泛指排名在第一位:倡议书由一位老教授~丨这部影片由一位新星~主演。
Eng
- CC-CEDICT leading (role)|heading list of signatories|leading actors (in a show)|starring
- Cihui leading (role); heading list of signatories; leading actors (in a show); starring