領諾

lǐng nuò lĩnh nặc

Hán Việt: lĩnh nặc · Pinyin: lǐng nuò

Tổng quan

đồng ý

Cấu tạo: (lĩnh) + (nặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 答應、承諾。《水滸傳》第八回:「今奉著太尉鈞旨,教將這十兩金子送與二位,望你兩個領諾。」《西遊記》第一五回:「那小龍口銜著橫骨,心心領諾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"领喏"; 答应;应承。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"领喏"。 2.答应;应承。

Eng

  • CC-CEDICT consent
  • Cihui consent