領走

lǐng zǒu lĩnh tẩu

Hán Việt: lĩnh tẩu · Pinyin: lǐng zǒu

Tổng quan

dẫn (ai đó, hoặc động vật) đi | đón (ví dụ: đón một đứa trẻ đã gửi ai đó trông trước đó) | mang đi

Cấu tạo: (lĩnh) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn (ai đó, hoặc động vật) đi | đón (ví dụ: đón một đứa trẻ đã gửi ai đó trông trước đó) | mang đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取走、拿走。如:「警方攔截不及,歹徒已經搶先一步領走鉅款了。」

Eng

  • CC-CEDICT to lead (sb, or an animal) away|to collect (e.g. a child left in sb's care beforehand)|to take away
  • Cihui to lead (sb, or an animal) away; to collect (e.g. a child left in sb's care beforehand); to take away