領跑

lǐng pǎo lĩnh bào

Hán Việt: lĩnh bào · Pinyin: lǐng pǎo

Tổng quan

dẫn đầu trong cuộc đua | dẫn tốc độ

Cấu tạo: (lĩnh) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn đầu trong cuộc đua | dẫn tốc độ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在队伍的最前面领头跑,也用于比喻:时代的~者;领跑的人。

Eng

  • CC-CEDICT to take the lead in a race|to set the pace
  • Cihui to take the lead in a race; to set the pace