領路
lĩnh lộ
Hán Việt: lĩnh lộ · Pinyin: lǐng lù
Tổng quan
dẫn đường dẫn đường。帶路。 他在前面領路。 anh ấy đi trước dẫn đường. 這地方你熟悉嗎?別領錯了路。 nơi này bạn có rành không? đừng có dẫn sai đường đấy nhé.
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn đường dẫn đường。帶路。 他在前面領路。 anh ấy đi trước dẫn đường. 這地方你熟悉嗎?別領錯了路。 nơi này bạn có rành không? đừng có dẫn sai đường đấy nhé.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帶路。如:「領路羊」。《文明小史》第二一回:「來了兩部東洋車,西洋人在前領路。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 带路;引路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.带路;引路。
Eng
- CC-CEDICT to lead the way
- Cihui to lead the way