領隊

lǐng duì lĩnh đội

Hán Việt: lĩnh đội · Pinyin: lǐng duì

Tổng quan

dẫn dắt một nhóm | trưởng nhóm | đội trưởng (của đội thể thao) 1. dẫn đầu。率領隊伍。 老張領隊參加比賽。 ông Trương dẫn đầu tham gia thi đấu. 領隊的一架敵機首先被擊中。 chiếc máy bay dẫn đầu của địch bị trúng đạn trước tiên. 2. tiên phong。率領隊伍的人。

Cấu tạo: (lĩnh) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn dắt một nhóm | trưởng nhóm | đội trưởng (của đội thể thao) 1. dẫn đầu。率領隊伍。 老張領隊參加比賽。 ông Trương dẫn đầu tham gia thi đấu. 領隊的一架敵機首先被擊中。 chiếc máy bay dẫn đầu của địch bị trúng đạn trước tiên. 2. tiên phong。率領隊伍的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帶領隊伍。如:「由他領隊,前往操場。」《彭公案》第九九回:「吳太山自那日領帶些莊丁人等,追蔡慶至南山口,周坤中了鏢傷,不能抵攩眾人,他也不敢往下去追,便領隊回了頭道寨門。」 2.帶領隊伍的人。如:「領隊囑咐我們要緊跟隊伍,以免走散。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 率领队伍; 指率领队伍的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.率领队伍。 2.指率领队伍的人。

Eng

  • CC-CEDICT to lead a group|leader of a group|captain (of sports squad)
  • Cihui to lead a group; leader of a group; captain (of sports squad)