頗有

pǒ yǒu pha hữu

Hán Việt: pha hữu · Pinyin: pǒ yǒu

Tổng quan

rất có

Cấu tạo: (pha) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很有、非常有。如:「他遇危難總是處變不驚,頗有大將之風。」《北史.卷七三.列傳.元諧》:「諧拜寧州刺史,頗有威惠。然性剛愎,好排詆,不能取媚於左右。」《儒林外史》第四三回:「生苖近日頗有蠢動之意。爾等於發榜後,無論中與不中,且來鎮署要緊!」

Eng

  • Cihui 頗有 ōyǒu v.p. have a lot of (money/sense/etc.)