频发

pín fātần phát

Hán Việt: tần phát · Pinyin: pín fā

Tổng quan

(thường là điều xấu) xảy ra thường xuyên

新华 · Tân Hoa Đại lục

频繁地发生; 经常发生(多指不好的事情):电脑病毒~, 这个急转弯路段~交通事故。

Cấu tạo: 頻 (tần) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (thường là điều xấu) xảy ra thường xuyên
  • Biên soạn v. happen/occur repeatedly/frequently

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 频繁地发生; 经常发生(多指不好的事情):电脑病毒~, 这个急转弯路段~交通事故。

Eng

  • Cihui 頻發 ínfā v. happen/occur repeatedly/frequently
  • Tần suất từ v. happen/occur repeatedly/frequently

Từ liên quan

Gần nghĩa

发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付 · 发令 · 发作