频尿

tần niệu

Hán Việt: tần niệu

Tổng quan

chứng đái giắt, sự đi đái

新华 · Tân Hoa Đại lục

解尿的次數頻繁。如:「糖尿病的患者,常有頻尿的現象。」

Cấu tạo: 頻 (tần) + 尿 (niệu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chứng đái giắt, sự đi đái

Từ liên quan

Gần nghĩa

尿壶 · 尿壺 · 尿少 · 尿尿 · 尿布 · 尿床 · 尿急 · 尿意