频度
tần độ
Hán Việt: tần độ · Pinyin: pín dù
Tổng quan
tần suất
1.梵语音译。点。指有形物组成的最小部分。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tính; tần số; tính thường xuyên; tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra, (vật lý), (toán học), (y học) tần số, tần số xuất hiện
- Biên soạn frequency
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.梵语音译。点。指有形物组成的最小部分。
Eng
- JMdict frequency (of occurrence)
- Cihui frequency
- Tần suất từ n. frequency
Đức
- Handedict Schwingungszahl
ja
- JMdict 頻度(ひんど)