頻數
tần sổ
Hán Việt: tần sổ · Pinyin: pín shù
Tổng quan
tần suất | (văn học) thường xuyên | lặp lại thường xuyên; liên tục; nhiều lần (nhiều lần và liên tiếp)。次數多而接連。 病人腹瀉頻數。 bệnh nhân đi tiêu chảy liên tục nhiều lần.
Nghĩa
Việt
- Cihui tần suất | (văn học) thường xuyên | lặp lại thường xuyên; liên tục; nhiều lần (nhiều lần và liên tiếp)。次數多而接連。 病人腹瀉頻數。 bệnh nhân đi tiêu chảy liên tục nhiều lần.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 常常、多次。如:「來往頻數」。《後漢書.卷四八.楊李翟應霍爰徐列傳.翟酺》:「自去年已來,災譴頻數,地坼天崩,高岸為谷。」宋.蘇軾〈申明揚州公使錢狀〉:「累年接送知州,實為頻數,用度不貲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多次;连续。
- Tân Hoa Tự Điển 1.多次;连续。
Eng
- CC-CEDICT frequency
- CC-CEDICT (literary) frequent; repeated
- Cihui frequency