颓坏

tuí huàiđồi hoại

Hán Việt: đồi hoại · Pinyin: tuí huài

Tổng quan

đổ nát

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.败坏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傾倒敗壞。《初刻拍案驚奇》卷二四:「寺僧就陪著登閣上觀看,徽商看見閣已頹壞,問道:『如此好風景,如何此閣頹壞至此?』」

Cấu tạo: 頹 (đồi) + 壞 (hoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cũ kỹ
  • Biên soạn 頹壞 uíhuài v. degenerate; decay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傾倒敗壞。《初刻拍案驚奇》卷二四:「寺僧就陪著登閣上觀看,徽商看見閣已頹壞,問道:『如此好風景,如何此閣頹壞至此?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.败坏。

Eng

  • Cihui dilapidated; decrepit

Từ liên quan

Gần nghĩa

坏了 · 坏事 · 坏人 · 坏器 · 坏地 · 坏处 · 坏帐 · 坏心