穎果

yǐng guǒ dĩnh quả

Hán Việt: dĩnh quả · Pinyin: yǐng guǒ

Tổng quan

(thực vật) quả thóc quả một hạt (một loại quả khô, vỏ hạt và vỏ quả hợp làm một như hạt thóc, hạt lúa mì...)。乾果的一種,種皮和果皮合而為一,裡面只有一粒種子。禾本科植物的果實都是穎果,如稻、麥的果實。

Cấu tạo: (dĩnh) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật) quả thóc quả một hạt (một loại quả khô, vỏ hạt và vỏ quả hợp làm một như hạt thóc, hạt lúa mì...)。乾果的一種,種皮和果皮合而為一,裡面只有一粒種子。禾本科植物的果實都是穎果,如稻、麥的果實。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禾本科植物的不裂乾果。由上位子房發育而成,其種皮與果皮緊密癒合,不易分開,如小麥、高粱、稻等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干果的一种,种皮和果皮合而为一,里面只有一粒种子。禾本科植物的果实都是颖果,如稻、麦的果实。

Eng

  • CC-CEDICT (botany) caryopsis
  • Cihui (botany) caryopsis

ja

  • JMdict caryopsis