題名

tí míng đề danh

Hán Việt: đề danh · Pinyin: tí míng

Tổng quan

chữ ký | ký tên của một người iết tên. Ghi tên. đề danh đề danh ☆Viết tên. Ghi tên. 1. đề tên; đề danh。為留紀念或表示表揚而寫上姓名。 英雄榜上題名 đề tên trên bảng anh hùng. 2. viết họ tên; ký tên (lưu niệm)。為留紀念而寫上的姓名。 3. tên đầu đề; tên đề mục。題目的名稱。

Cấu tạo: (đề) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề danh đề danh ☆Viết tên. Ghi tên.
  • Cihui chữ ký | ký tên của một người iết tên. Ghi tên. đề danh đề danh ☆Viết tên. Ghi tên. 1. đề tên; đề danh。為留紀念或表示表揚而寫上姓名。 英雄榜上題名 đề tên trên bảng anh hùng. 2. viết họ tên; ký tên (lưu niệm)。為留紀念而寫上的姓名。 3. tên đầu đề; tên đề mục。題目的名稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.題記姓名。如:「題名留念」。 2.唐代舉人及第後有曲江會題名席,進士張莒亦有雁塔題名的故事,因此以題名為應考錄取之意。如:「金榜題名」。 3.文體名。為留下紀念或表揚人事而作的文字。清.徐師曾〈文體明辨序說.題名〉:「按題名者,紀識登覽尋訪之歲月與其同遊之人也,其敘事欲簡而贍,其秉筆欲健而嚴,獨昌黎集有之,亦文之一體也。」 4.作品的命名。如:「有新作出版,請長輩題名。」 5.說出來。《警世通言.卷三六.皂角林大王假形》:「莫怪,不知道是真的。若得回東京,切莫題名!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古人为纪念科场登录﹑旅游行程等,在石碑或壁柱上题记姓名; 指为留纪念所题记的姓名; 借指科场登录; 指门额; 犹命题;命名; 题目名称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古人为纪念科场登录﹑旅游行程等,在石碑或壁柱上题记姓名。 2.指为留纪念所题记的姓名。 3.借指科场登录。 4.指门额。 5.犹命题;命名。 6.题目名称。

Eng

  • CC-CEDICT autograph|to sign one's name
  • Cihui autograph; to sign one's name

ja

  • JMdict title|caption|heading