题字

tí zìđề tự

Hán Việt: đề tự · Pinyin: tí zì

Tổng quan

viết lưu niệm. chủ nhà đưa sổ lưu niệm để mời khách viết lưu niệm.; chữ lưu niệm. trong sách có chữ lưu niệm tự tay tác giả viết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对一事一物或一书一画,为留纪念而写上字。 2.指为留纪念所题写的字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.在書畫、器物上寫字。一般具有紀念或標示作用。如:「同學們在畢業照背面題字留念。」唐.盧照鄰〈悲昔遊〉:「題字於扶風之柱,繫馬於驪山之松。」 2.書畫、器物上的署名或題款。如:「這幅畫上的題字娟秀脫俗。」宋.梅堯臣〈得曾鞏秀才所附滁州歐陽永叔書答意〉詩:「袖銜藤紙書,題字遠已認。」

Cấu tạo: 題 (đề) + 字 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. viết lưu niệm。為留紀念而寫上字。 主人拿出紀念冊來請來賓題字。 2. chữ lưu niệm。為留紀念而寫上的字。 書上有作者的親筆題字。
  • Tần suất từ câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia...), câu đề tặng, sự xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần; đề tự: viết lưu niệm/chữ lưu niệm; chữ lưu niệm
  • Biên soạn inscribe ◆n. inscription; autograph

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在書畫、器物上寫字。一般具有紀念或標示作用。如:「同學們在畢業照背面題字留念。」唐.盧照鄰〈悲昔遊〉:「題字於扶風之柱,繫馬於驪山之松。」 2.書畫、器物上的署名或題款。如:「這幅畫上的題字娟秀脫俗。」宋.梅堯臣〈得曾鞏秀才所附滁州歐陽永叔書答意〉詩:「袖銜藤紙書,題字遠已認。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对一事一物或一书一画,为留纪念而写上字。 2.指为留纪念所题写的字。

Eng

  • JMdict title lettering
  • Cihui to write an inscription (poem, remark, autograph etc); an inscription
  • Tần suất từ v.o. inscribe ◆n. inscription; autograph

Đức

  • Handedict Widmung

ja

  • JMdict 題字(だいじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

字串 · 字义 · 字书 · 字体 · 字元 · 字典 · 字印 · 字句