題記

tí jì đề kí

Hán Việt: đề kí · Pinyin: tí jì

Tổng quan

lời đề từ | khắc chữ | chữ viết trên tường lời tựa; lời đề。寫在書的正文前或文章題目下面的文字,多為扼要說明著作的內容或主旨,有的只引用名人名言。

Cấu tạo: (đề) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời đề từ | khắc chữ | chữ viết trên tường lời tựa; lời đề。寫在書的正文前或文章題目下面的文字,多為扼要說明著作的內容或主旨,有的只引用名人名言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就名胜古迹或有纪念性的文物等着文抒怀。亦指所著之文; 文体名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.就名胜古迹或有纪念性的文物等着文抒怀。亦指所著之文。 2.文体名。

Eng

  • CC-CEDICT epigraph|inscription|graffito
  • Cihui epigraph; inscription; graffito