題諱

tí huì đề húy

Hán Việt: đề húy · Pinyin: tí huì

Tổng quan

Cấu tạo: (đề) + (húy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时子孙为祖先撰写行状碑志等文字,请人代写文中出现的祖先名讳,谓之"题讳"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时子孙为祖先撰写行状碑志等文字,请人代写文中出现的祖先名讳,谓之"题讳"。