題詞

tí cí đề từ

Hán Việt: đề từ · Pinyin: tí cí

Tổng quan

dòng đề tặng | dành tặng 1. đề từ。寫一段話表示紀念或勉勵;題個詞留作紀念。 2. lời đề từ。為表示紀念或勉勵而寫下來的話。 3. lời tựa。序文。

Cấu tạo: (đề) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng đề tặng | dành tặng 1. đề từ。寫一段話表示紀念或勉勵;題個詞留作紀念。 2. lời đề từ。為表示紀念或勉勵而寫下來的話。 3. lời tựa。序文。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在器物上題寫詞句。如:「老師在書的扉頁上題詞,勉勵學生勤奮不懈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一作题辞”。文体名。一般题写在作品的前面,对作品表示赞许、进行评价或抒写读后感想。大都用韵文,也有用散文的,但篇幅较短小。也泛指留作纪念或表示勉励的题写文字,一般篇幅也较短小。

Eng

  • CC-CEDICT inscription|dedication
  • Cihui inscription; dedication