題詩

tí shī đề thi

Hán Việt: đề thi · Pinyin: tí shī

Tổng quan

đề thơ (thường ứng khẩu) lên tranh, quạt, bát sứ, v.v. như một tác phẩm thư pháp | bài thơ được đề

Cấu tạo: (đề) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề thơ (thường ứng khẩu) lên tranh, quạt, bát sứ, v.v. như một tác phẩm thư pháp | bài thơ được đề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把所作的詩寫在牆上、石上或器物上。唐.白居易〈送王十八歸山寄題仙遊寺〉詩:「林間暖酒燒紅葉,石上題詩掃綠苔。」元.辛文房《唐才子傳.卷一.崔顥》:「眼前有景道不得,崔顥題詩在上頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就一事一物或一书一画等,抒发感受,题写诗句。多写于柱壁﹑书画﹑器皿之上; 指所题写的诗句。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.就一事一物或一书一画等,抒发感受,题写诗句。多写于柱壁﹑书画﹑器皿之上。 2.指所题写的诗句。

Eng

  • CC-CEDICT to inscribe a poem (often, composed on the spot) on a painting, fan or ceramic bowl etc as a work of calligraphy|an inscribed poem
  • Cihui 題詩 íshī v.o. inscribe a poem (on a fan/etc.)