顏控

yán kòng nhan khống

Hán Việt: nhan khống · Pinyin: yán kòng

Tổng quan

người rất coi trọng ngoại hình (đặc biệt là của người khác)

Cấu tạo: (nhan) + (khống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người rất coi trọng ngoại hình (đặc biệt là của người khác)

Eng

  • CC-CEDICT someone who attaches great importance to good looks (esp. in others)
  • Cihui someone who attaches great importance to good looks (esp. in others)