顏淵

yán yuān nhan uyên

Hán Việt: nhan uyên · Pinyin: yán yuān

Tổng quan

Nhan Nguyên (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子, còn được biết đến là 顏回|颜回 Nhan Uyên 顏淵 dt. <Nho> Nhan Hồi 顏回 (521 - 481 tcn), họ nhan, tên hồi, tự là Tử Uyên 子淵, nên cũng gọi là Nhan Uyên, là con của ông nhan do, người nước Lỗ. Nhan Hồi theo học với đức Khổng Tử, kém Khổng Tử 30 tuổi, thiên tư thông minh, nhanh nhẹn, hiếu học, chuộng lễ, làm việc gì cũng không lầm lỗi đến hai lần, nói điều g…

Cấu tạo: (nhan) + (uyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nhan Nguyên (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子, còn được biết đến là 顏回|颜回 Nhan Uyên 顏淵 dt. <Nho> Nhan Hồi 顏回 (521 - 481 tcn), họ nhan, tên hồi, tự là Tử Uyên 子淵, nên cũng gọi là Nhan Uyên, là con của ông nhan do, người nước Lỗ. Nhan Hồi theo học với đức Khổng Tử, kém Khổng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。孔子弟子。參見「顏回」條。

Eng

  • CC-CEDICT Yan Yuan (521-481 BC), disciple of Confucius 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], also known as 顏回|颜回[Yan2 Hui2]
  • Cihui Yan Yuan (521-481 BC), disciple of Confucius 孔夫子, also known as 顏回|颜回