額度
ngạch độ
Hán Việt: ngạch độ · Pinyin: é dù
Tổng quan
hạn ngạch | hạn mức (tín dụng)
Nghĩa
Việt
- Cihui hạn ngạch | hạn mức (tín dụng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 限定的數額。如:「信用卡發卡銀行,對客戶都設有一定的消費額度。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规定的数量或范围。
- Tân Hoa Tự Điển 1.规定的数量或范围。
Eng
- CC-CEDICT quota|(credit) limit
- Cihui quota; (credit) limit