颠峰

diān fēngđiên phong

Hán Việt: điên phong · Pinyin: diān fēng

Tổng quan

biến thể của 巔峰

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.最高的地方、頂端。如:「他終於爬到山的顛峰,好不神氣!」 2.比喻情況到達最高點。如:「他的事業正值顛峰狀態,卻不幸為一場車禍奪去性命。」

Cấu tạo: 顛 (điên) + 峰 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 巅峰
  • Tần suất từ đỉnh phong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.最高的地方、頂端。如:「他終於爬到山的顛峰,好不神氣!」 2.比喻情況到達最高點。如:「他的事業正值顛峰狀態,卻不幸為一場車禍奪去性命。」

Eng

  • Cihui variant of 巔峰; 巅峰
  • Tần suất từ variant of 巔峰, 巅峰[dian1 feng1]

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顶峰